Mọi số liệu là dữ liệu mẫu bịa. Truy vết: FR-01, FR-02, FR-03, FR-04, FR-05.

Thẻ chỉ số

Tổng cuộc gọi

60

▲ Tăng 5,3% so với kỳ trước (mẫu)

Tỷ lệ nghe máy

58,3%

▼ Giảm 1,3 điểm % so với kỳ trước (mẫu)

Thời lượng TB

6:55phút

■ Không đổi so với kỳ trước (mẫu)

Cuộc gọi nhỡ

8

▼ Giảm 2 cuộc (mẫu)

Palette biểu đồ (--chart-*) — FR-VIS-16, FR-VIS-18

Phân loại (8 màu, dùng theo thứ tự)

Tuần tự (ít → nhiều)

Phân kỳ (dưới mục tiêu ← trung tính → trên mục tiêu)

Mẫu cột nhóm (dữ liệu mẫu)

Ngày 1Ngày 2Ngày 3

Màu không đứng một mình: mỗi chuỗi có nhãn/legend chữ; ô tuần tự nhạt phải có số liệu kèm theo.

Nút

Thẻ trạng thái cuộc gọi

Đã nghe máy Nhỡ Không trả lời Máy bận Lỗi kết nối

Bộ lọc

8 cuộc gọi khớp bộ lọc (mẫu)

Bảng

Cuộc gọi gần đây (dữ liệu mẫu)
Nhân viênKhách hàngTrạng tháiThời lượng
10/10/2026 09:12Nguyễn Văn AnTrần Thị Bình✓ Đã nghe máy6:41
10/10/2026 08:47Lê Minh ChâuPhạm Quốc Dũng✕ Nhỡ0:00

Thông báo và trạng thái

Thông tinĐây là dữ liệu mẫu.

Đã lưuGhi chú cuộc gọi đã được lưu.

Cảnh báoTổng đài phản hồi chậm.

Không có cuộc gọi khớp bộ lọc

Thử đổi khoảng ngày hoặc xóa bộ lọc.